Giá vàng ngày 30-7-2026
SJC bán ra
141,70
So phiên trước
▲ +0,20 (▲ +0,14%)
Thế giới (USD/ounce)
4.111,05
Thế giới quy đổi
131,30
SJC đắt hơn
10,40
USD Vietcombank
26.490
Bảng giá vàng SJC ngày 30-7-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 137,70 | 141,70 | 4,00 | ▲ +0,20 (▲ +0,14%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 137,70 | 141,72 | 4,02 | ▲ +0,20 (▲ +0,14%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 137,70 | 141,73 | 4,03 | ▲ +0,20 (▲ +0,14%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 137,20 | 141,20 | 4,00 | ▲ +0,20 (▲ +0,14%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 137,20 | 141,30 | 4,10 | ▲ +0,20 (▲ +0,14%) |
| Nữ trang 99,99% | 134,20 | 139,20 | 5,00 | ▲ +0,20 (▲ +0,14%) |
| Nữ trang 99% | 130,82 | 137,82 | 7,00 | ▲ +0,20 (▲ +0,14%) |
| Vàng 18K (75%) | 94,76 | 104,56 | 9,80 | ▲ +0,15 (▲ +0,14%) |
| Nữ trang 68% | 85,02 | 94,82 | 9,80 | ▲ +0,14 (▲ +0,14%) |
| Nữ trang 61% | 75,27 | 85,07 | 9,80 | ▲ +0,12 (▲ +0,14%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 71,51 | 81,31 | 9,80 | ▲ +0,12 (▲ +0,14%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 48,40 | 58,20 | 9,80 | ▲ +0,08 (▲ +0,14%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:27 | 138,50 | 142,50 |
| 13:08 | 137,70 | 141,70 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 30-7-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 137,70 triệu, bán ra 141,70 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 29-7-2026. Vàng thế giới 4.111,05 USD/ounce (giá chốt LBMA 30-7-2026), quy đổi 131,30 triệu đồng/lượng.