Giá vàng ngày 26-2-2026
SJC bán ra
184,00
So phiên trước
▼ −1,30 (▼ −0,70%)
Thế giới (USD/ounce)
5.167,35
Thế giới quy đổi
163,60
SJC đắt hơn
20,40
USD Vietcombank
26.260
Bảng giá vàng SJC ngày 26-2-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 181,00 | 184,00 | 3,00 | ▼ −1,30 (▼ −0,70%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 181,00 | 184,02 | 3,02 | ▼ −1,30 (▼ −0,70%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 181,00 | 184,03 | 3,03 | ▼ −1,30 (▼ −0,70%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 181,00 | 184,00 | 3,00 | ▼ −0,80 (▼ −0,43%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 181,00 | 184,10 | 3,10 | ▼ −0,80 (▼ −0,43%) |
| Nữ trang 99,99% | 179,00 | 182,50 | 3,50 | ▼ −0,80 (▼ −0,44%) |
| Nữ trang 99% | 174,19 | 180,69 | 6,50 | ▼ −0,79 (▼ −0,44%) |
| Vàng 18K (75%) | 128,14 | 137,04 | 8,90 | ▼ −0,60 (▼ −0,44%) |
| Nữ trang 68% | 115,36 | 124,26 | 8,90 | ▼ −0,54 (▼ −0,44%) |
| Nữ trang 61% | 102,59 | 111,49 | 8,90 | ▼ −0,49 (▼ −0,44%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 97,66 | 106,56 | 8,90 | ▼ −0,47 (▼ −0,44%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 67,36 | 76,26 | 8,90 | ▼ −0,33 (▼ −0,44%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 06:27 | 182,00 | 185,00 |
| 13:00 | 182,50 | 185,50 |
| 14:06 | 182,00 | 185,00 |
| 15:08 | 181,50 | 185,00 |
| 15:09 | 181,50 | 184,50 |
| 15:32 | 181,00 | 184,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 26-2-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 181,00 triệu, bán ra 184,00 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 25-2-2026. Vàng thế giới 5.167,35 USD/ounce (giá chốt LBMA 26-2-2026), quy đổi 163,60 triệu đồng/lượng.