Giá vàng ngày 25-2-2026
SJC bán ra
185,30
So phiên trước
▲ +0,70 (▲ +0,38%)
Thế giới (USD/ounce)
5.191,55
Thế giới quy đổi
164,67
SJC đắt hơn
20,63
USD Vietcombank
26.309
Bảng giá vàng SJC ngày 25-2-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 182,30 | 185,30 | 3,00 | ▲ +0,70 (▲ +0,38%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 182,30 | 185,32 | 3,02 | ▲ +0,70 (▲ +0,38%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 182,30 | 185,33 | 3,03 | ▲ +0,70 (▲ +0,38%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 181,80 | 184,80 | 3,00 | ▲ +0,70 (▲ +0,38%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 181,80 | 184,90 | 3,10 | ▲ +0,70 (▲ +0,38%) |
| Nữ trang 99,99% | 179,80 | 183,30 | 3,50 | ▲ +0,70 (▲ +0,38%) |
| Nữ trang 99% | 174,99 | 181,49 | 6,50 | ▲ +0,69 (▲ +0,38%) |
| Vàng 18K (75%) | 128,74 | 137,64 | 8,90 | ▲ +0,53 (▲ +0,38%) |
| Nữ trang 68% | 115,91 | 124,81 | 8,90 | ▲ +0,48 (▲ +0,38%) |
| Nữ trang 61% | 103,07 | 111,97 | 8,90 | ▲ +0,43 (▲ +0,38%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 98,12 | 107,02 | 8,90 | ▲ +0,41 (▲ +0,38%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 67,69 | 76,59 | 8,90 | ▲ +0,29 (▲ +0,38%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:07 | 181,60 | 184,60 |
| 08:29 | 182,30 | 185,30 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 25-2-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 182,30 triệu, bán ra 185,30 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 24-2-2026. Vàng thế giới 5.191,55 USD/ounce (giá chốt LBMA 25-2-2026), quy đổi 164,67 triệu đồng/lượng.