Giá vàng ngày 25-2-2025
SJC bán ra
92,00
So phiên trước
■ 0,00 (■ 0,00%)
Thế giới (USD/ounce)
2.933,25
Thế giới quy đổi
90,85
SJC đắt hơn
1,15
USD Vietcombank
25.690
Bảng giá vàng SJC ngày 25-2-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 89,70 | 92,00 | 2,30 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 89,70 | 92,02 | 2,32 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 89,70 | 92,03 | 2,33 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 89,70 | 91,80 | 2,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 89,70 | 91,90 | 2,20 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99,99% | 89,70 | 91,50 | 1,80 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99% | 87,59 | 90,59 | 3,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 18K (75%) | 65,78 | 68,78 | 3,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 68% | 59,38 | 62,38 | 3,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 61% | 52,97 | 55,97 | 3,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 50,50 | 53,50 | 3,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 35,31 | 38,31 | 3,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:22 | 90,00 | 92,30 |
| 11:03 | 89,70 | 92,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 25-2-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 89,70 triệu, bán ra 92,00 triệu đồng/lượng, đứng yên so với ngày 24-2-2025. Vàng thế giới 2.933,25 USD/ounce (giá chốt LBMA 25-2-2025), quy đổi 90,85 triệu đồng/lượng.