Giá vàng ngày 24-2-2025
SJC bán ra
92,00
So phiên trước
▲ +0,30 (▲ +0,33%)
Thế giới (USD/ounce)
2.931,90
Thế giới quy đổi
90,74
SJC đắt hơn
1,26
USD Vietcombank
25.670
Bảng giá vàng SJC ngày 24-2-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 89,70 | 92,00 | 2,30 | ▲ +0,30 (▲ +0,33%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 89,70 | 92,02 | 2,32 | ▲ +0,30 (▲ +0,33%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 89,70 | 92,03 | 2,33 | ▲ +0,30 (▲ +0,33%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 89,70 | 91,80 | 2,10 | ▲ +0,40 (▲ +0,44%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 89,70 | 91,90 | 2,20 | ▲ +0,40 (▲ +0,44%) |
| Nữ trang 99,99% | 89,70 | 91,50 | 1,80 | ▲ +0,40 (▲ +0,44%) |
| Nữ trang 99% | 87,59 | 90,59 | 3,00 | ▲ +0,40 (▲ +0,44%) |
| Vàng 18K (75%) | 65,78 | 68,78 | 3,00 | ▲ +0,30 (▲ +0,44%) |
| Nữ trang 68% | 59,38 | 62,38 | 3,00 | ▲ +0,27 (▲ +0,44%) |
| Nữ trang 61% | 52,97 | 55,97 | 3,00 | ▲ +0,24 (▲ +0,44%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 50,50 | 53,50 | 3,00 | ▲ +0,23 (▲ +0,44%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 35,31 | 38,31 | 3,00 | ▲ +0,17 (▲ +0,44%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:30 | 89,20 | 91,50 |
| 09:44 | 89,50 | 91,80 |
| 10:44 | 89,70 | 92,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 24-2-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 89,70 triệu, bán ra 92,00 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 22-2-2025. Vàng thế giới 2.931,90 USD/ounce (giá chốt LBMA 24-2-2025), quy đổi 90,74 triệu đồng/lượng.