Giá vàng ngày 26-2-2025
SJC bán ra
91,30
So phiên trước
▼ −0,70 (▼ −0,76%)
Thế giới (USD/ounce)
2.901,00
Thế giới quy đổi
89,96
SJC đắt hơn
1,34
USD Vietcombank
25.720
Bảng giá vàng SJC ngày 26-2-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 89,00 | 91,30 | 2,30 | ▼ −0,70 (▼ −0,76%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 89,00 | 91,32 | 2,32 | ▼ −0,70 (▼ −0,76%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 89,00 | 91,33 | 2,33 | ▼ −0,70 (▼ −0,76%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 89,00 | 91,10 | 2,10 | ▼ −0,70 (▼ −0,76%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 89,00 | 91,20 | 2,20 | ▼ −0,70 (▼ −0,76%) |
| Nữ trang 99,99% | 89,00 | 90,80 | 1,80 | ▼ −0,70 (▼ −0,77%) |
| Nữ trang 99% | 86,90 | 89,90 | 3,00 | ▼ −0,69 (▼ −0,77%) |
| Vàng 18K (75%) | 65,26 | 68,26 | 3,00 | ▼ −0,53 (▼ −0,76%) |
| Nữ trang 68% | 58,90 | 61,90 | 3,00 | ▼ −0,48 (▼ −0,76%) |
| Nữ trang 61% | 52,54 | 55,54 | 3,00 | ▼ −0,43 (▼ −0,76%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 50,09 | 53,09 | 3,00 | ▼ −0,41 (▼ −0,76%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 35,02 | 38,02 | 3,00 | ▼ −0,29 (▼ −0,76%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:31 | 89,40 | 91,70 |
| 09:23 | 89,20 | 91,50 |
| 13:41 | 89,00 | 91,30 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 26-2-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 89,00 triệu, bán ra 91,30 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 25-2-2025. Vàng thế giới 2.901,00 USD/ounce (giá chốt LBMA 26-2-2025), quy đổi 89,96 triệu đồng/lượng.