Giá vàng ngày 10-5-2024
SJC bán ra
92,40
So phiên trước
▲ +2,90 (▲ +3,24%)
Thế giới (USD/ounce)
2.372,45
Thế giới quy đổi
72,89
SJC đắt hơn
19,51
USD Vietcombank
25.484
Bảng giá vàng SJC ngày 10-5-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 90,10 | 92,40 | 2,30 | ▲ +2,90 (▲ +3,24%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 90,10 | 92,42 | 2,32 | ▲ +2,90 (▲ +3,24%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 90,10 | 92,43 | 2,33 | ▲ +2,90 (▲ +3,24%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 74,85 | 76,55 | 1,70 | ▲ +1,35 (▲ +1,80%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 74,85 | 76,65 | 1,80 | ▲ +1,35 (▲ +1,79%) |
| Nữ trang 99,99% | 74,75 | 75,75 | 1,00 | ▲ +1,35 (▲ +1,81%) |
| Nữ trang 99% | 73,00 | 75,00 | 2,00 | ▲ +1,34 (▲ +1,81%) |
| Vàng 18K (75%) | 54,47 | 56,97 | 2,50 | ▲ +1,01 (▲ +1,81%) |
| Nữ trang 68% | 49,17 | 51,67 | 2,50 | ▲ +0,92 (▲ +1,81%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 41,82 | 44,32 | 2,50 | ▲ +0,79 (▲ +1,81%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 29,24 | 31,74 | 2,50 | ▲ +0,56 (▲ +1,81%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:36 | 88,20 | 90,50 |
| 09:37 | 88,50 | 90,80 |
| 10:18 | 88,90 | 91,20 |
| 10:26 | 89,20 | 91,50 |
| 10:39 | 89,50 | 91,80 |
| 10:59 | 89,70 | 92,00 |
| 13:24 | 89,90 | 92,20 |
| 14:11 | 90,10 | 92,40 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 10-5-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 90,10 triệu, bán ra 92,40 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 9-5-2024. Vàng thế giới 2.372,45 USD/ounce (giá chốt LBMA 10-5-2024), quy đổi 72,89 triệu đồng/lượng.