Giá vàng ngày 9-5-2024
SJC bán ra
89,50
So phiên trước
▲ +2,00 (▲ +2,29%)
Thế giới (USD/ounce)
2.325,70
Thế giới quy đổi
71,44
SJC đắt hơn
18,06
USD Vietcombank
25.478
Bảng giá vàng SJC ngày 9-5-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 87,20 | 89,50 | 2,30 | ▲ +2,00 (▲ +2,29%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 87,20 | 89,52 | 2,32 | ▲ +2,00 (▲ +2,29%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 87,20 | 89,53 | 2,33 | ▲ +2,00 (▲ +2,28%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 73,50 | 75,20 | 1,70 | ▲ +0,20 (▲ +0,27%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 73,50 | 75,30 | 1,80 | ▲ +0,20 (▲ +0,27%) |
| Nữ trang 99,99% | 73,40 | 74,40 | 1,00 | ▲ +0,20 (▲ +0,27%) |
| Nữ trang 99% | 71,66 | 73,66 | 2,00 | ▲ +0,20 (▲ +0,27%) |
| Vàng 18K (75%) | 53,46 | 55,96 | 2,50 | ▲ +0,15 (▲ +0,27%) |
| Nữ trang 68% | 48,25 | 50,75 | 2,50 | ▲ +0,14 (▲ +0,27%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 41,03 | 43,53 | 2,50 | ▲ +0,12 (▲ +0,27%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 28,68 | 31,18 | 2,50 | ▲ +0,08 (▲ +0,27%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:30 | 85,70 | 88,00 |
| 08:40 | 85,90 | 88,20 |
| 08:48 | 86,00 | 88,30 |
| 09:19 | 86,20 | 88,50 |
| 09:57 | 86,40 | 88,70 |
| 11:19 | 86,50 | 88,80 |
| 13:17 | 86,80 | 89,10 |
| 14:23 | 87,00 | 89,30 |
| 15:00 | 87,20 | 89,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 9-5-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 87,20 triệu, bán ra 89,50 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 8-5-2024. Vàng thế giới 2.325,70 USD/ounce (giá chốt LBMA 9-5-2024), quy đổi 71,44 triệu đồng/lượng.