Giá vàng ngày 8-5-2024
SJC bán ra
87,50
So phiên trước
■ 0,00 (■ 0,00%)
Thế giới (USD/ounce)
2.309,05
Thế giới quy đổi
70,88
SJC đắt hơn
16,62
USD Vietcombank
25.461
Bảng giá vàng SJC ngày 8-5-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 85,30 | 87,50 | 2,20 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 85,30 | 87,52 | 2,22 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 85,30 | 87,53 | 2,23 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 73,30 | 75,00 | 1,70 | ▼ −0,20 (▼ −0,27%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 73,30 | 75,10 | 1,80 | ▼ −0,20 (▼ −0,27%) |
| Nữ trang 99,99% | 73,20 | 74,20 | 1,00 | ▼ −0,20 (▼ −0,27%) |
| Nữ trang 99% | 71,47 | 73,47 | 2,00 | ▼ −0,20 (▼ −0,27%) |
| Vàng 18K (75%) | 53,31 | 55,81 | 2,50 | ▼ −0,15 (▼ −0,27%) |
| Nữ trang 68% | 48,11 | 50,61 | 2,50 | ▼ −0,14 (▼ −0,27%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 40,91 | 43,41 | 2,50 | ▼ −0,12 (▼ −0,27%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 28,59 | 31,09 | 2,50 | ▼ −0,08 (▼ −0,27%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:25 | 85,10 | 87,30 |
| 08:39 | 85,00 | 87,20 |
| 11:04 | 85,30 | 87,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 8-5-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 85,30 triệu, bán ra 87,50 triệu đồng/lượng, đứng yên so với ngày 7-5-2024. Vàng thế giới 2.309,05 USD/ounce (giá chốt LBMA 8-5-2024), quy đổi 70,88 triệu đồng/lượng.