Giá vàng ngày 7-5-2024
SJC bán ra
87,50
So phiên trước
▲ +1,00 (▲ +1,16%)
Thế giới (USD/ounce)
2.319,60
Thế giới quy đổi
71,19
SJC đắt hơn
16,31
USD Vietcombank
25.455
Bảng giá vàng SJC ngày 7-5-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 85,30 | 87,50 | 2,20 | ▲ +1,00 (▲ +1,16%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 85,30 | 87,52 | 2,22 | ▲ +1,00 (▲ +1,16%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 85,30 | 87,53 | 2,23 | ▲ +1,00 (▲ +1,16%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 73,50 | 75,20 | 1,70 | ▲ +0,15 (▲ +0,20%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 73,50 | 75,30 | 1,80 | ▲ +0,15 (▲ +0,20%) |
| Nữ trang 99,99% | 73,40 | 74,40 | 1,00 | ▲ +0,15 (▲ +0,20%) |
| Nữ trang 99% | 71,66 | 73,66 | 2,00 | ▲ +0,15 (▲ +0,20%) |
| Vàng 18K (75%) | 53,46 | 55,96 | 2,50 | ▲ +0,11 (▲ +0,20%) |
| Nữ trang 68% | 48,25 | 50,75 | 2,50 | ▲ +0,10 (▲ +0,20%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 41,03 | 43,53 | 2,50 | ▲ +0,09 (▲ +0,20%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 28,68 | 31,18 | 2,50 | ▲ +0,06 (▲ +0,20%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:26 | 84,60 | 86,80 |
| 09:04 | 84,70 | 86,90 |
| 09:10 | 84,80 | 87,00 |
| 09:36 | 85,00 | 87,20 |
| 10:00 | 85,20 | 87,40 |
| 10:01 | 85,30 | 87,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 7-5-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 85,30 triệu, bán ra 87,50 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 6-5-2024. Vàng thế giới 2.319,60 USD/ounce (giá chốt LBMA 7-5-2024), quy đổi 71,19 triệu đồng/lượng.