Giá vàng ngày 6-5-2024
SJC bán ra
86,50
So phiên trước
▲ +0,60 (▲ +0,70%)
Thế giới (USD/ounce)
2.294,45
Thế giới quy đổi
70,42
SJC đắt hơn
16,08
USD Vietcombank
25.457
Bảng giá vàng SJC ngày 6-5-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 84,30 | 86,50 | 2,20 | ▲ +0,60 (▲ +0,70%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 84,30 | 86,52 | 2,22 | ▲ +0,60 (▲ +0,70%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 84,30 | 86,53 | 2,23 | ▲ +0,60 (▲ +0,70%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 73,35 | 75,05 | 1,70 | ▲ +0,25 (▲ +0,33%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 73,35 | 75,15 | 1,80 | ▲ +0,25 (▲ +0,33%) |
| Nữ trang 99,99% | 73,25 | 74,25 | 1,00 | ▲ +0,25 (▲ +0,34%) |
| Nữ trang 99% | 71,51 | 73,51 | 2,00 | ▲ +0,25 (▲ +0,34%) |
| Vàng 18K (75%) | 53,34 | 55,84 | 2,50 | ▲ +0,19 (▲ +0,34%) |
| Nữ trang 68% | 48,15 | 50,65 | 2,50 | ▲ +0,17 (▲ +0,34%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 40,94 | 43,44 | 2,50 | ▲ +0,15 (▲ +0,34%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 28,62 | 31,12 | 2,50 | ▲ +0,10 (▲ +0,34%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:27 | 83,80 | 86,00 |
| 09:21 | 84,00 | 86,20 |
| 10:40 | 83,80 | 86,00 |
| 11:07 | 83,70 | 85,90 |
| 14:00 | 83,80 | 86,00 |
| 14:33 | 83,90 | 86,10 |
| 14:41 | 84,30 | 86,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 6-5-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 84,30 triệu, bán ra 86,50 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 4-5-2024. Vàng thế giới 2.294,45 USD/ounce (giá chốt LBMA 3-5-2024), quy đổi 70,42 triệu đồng/lượng.