Giá vàng ngày 4-5-2024
SJC bán ra
85,90
So phiên trước
▲ +0,10 (▲ +0,12%)
Thế giới (USD/ounce)
2.294,45
Thế giới quy đổi
70,42
SJC đắt hơn
15,48
USD Vietcombank
25.457
Bảng giá vàng SJC ngày 4-5-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 83,50 | 85,90 | 2,40 | ▲ +0,10 (▲ +0,12%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 83,50 | 85,92 | 2,42 | ▲ +0,10 (▲ +0,12%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 83,50 | 85,93 | 2,43 | ▲ +0,10 (▲ +0,12%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 73,10 | 74,80 | 1,70 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 73,10 | 74,90 | 1,80 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99,99% | 73,00 | 74,00 | 1,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99% | 71,27 | 73,27 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 18K (75%) | 53,16 | 55,66 | 2,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 68% | 47,98 | 50,48 | 2,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 40,80 | 43,30 | 2,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 28,51 | 31,01 | 2,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:34 | 83,50 | 85,90 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 4-5-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 83,50 triệu, bán ra 85,90 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 3-5-2024. Vàng thế giới 2.294,45 USD/ounce (giá chốt LBMA 3-5-2024), quy đổi 70,42 triệu đồng/lượng.