Giá vàng ngày 3-5-2024
SJC bán ra
85,80
So phiên trước
▲ +0,70 (▲ +0,82%)
Thế giới (USD/ounce)
2.294,45
Thế giới quy đổi
70,41
SJC đắt hơn
15,39
USD Vietcombank
25.453
Bảng giá vàng SJC ngày 3-5-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 83,50 | 85,80 | 2,30 | ▲ +0,70 (▲ +0,82%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 83,50 | 85,82 | 2,32 | ▲ +0,70 (▲ +0,82%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 83,50 | 85,83 | 2,33 | ▲ +0,70 (▲ +0,82%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 73,10 | 74,80 | 1,70 | ▼ −0,15 (▼ −0,20%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 73,10 | 74,90 | 1,80 | ▼ −0,15 (▼ −0,20%) |
| Nữ trang 99,99% | 73,00 | 74,00 | 1,00 | ▼ −0,15 (▼ −0,20%) |
| Nữ trang 99% | 71,27 | 73,27 | 2,00 | ▼ −0,15 (▼ −0,20%) |
| Vàng 18K (75%) | 53,16 | 55,66 | 2,50 | ▼ −0,11 (▼ −0,20%) |
| Nữ trang 68% | 47,98 | 50,48 | 2,50 | ▼ −0,10 (▼ −0,20%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 40,80 | 43,30 | 2,50 | ▼ −0,09 (▼ −0,20%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 28,51 | 31,01 | 2,50 | ▼ −0,06 (▼ −0,20%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:28 | 82,90 | 85,20 |
| 10:32 | 83,00 | 85,30 |
| 11:09 | 83,20 | 85,50 |
| 11:29 | 83,50 | 85,80 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 3-5-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 83,50 triệu, bán ra 85,80 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 2-5-2024. Vàng thế giới 2.294,45 USD/ounce (giá chốt LBMA 3-5-2024), quy đổi 70,41 triệu đồng/lượng.