Giá vàng ngày 2-5-2024
SJC bán ra
85,10
So phiên trước
▼ −0,10 (▼ −0,12%)
Thế giới (USD/ounce)
2.288,85
Thế giới quy đổi
70,24
SJC đắt hơn
14,86
USD Vietcombank
25.454
Bảng giá vàng SJC ngày 2-5-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 82,90 | 85,10 | 2,20 | ▼ −0,10 (▼ −0,12%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 82,90 | 85,12 | 2,22 | ▼ −0,10 (▼ −0,12%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 82,90 | 85,13 | 2,23 | ▼ −0,10 (▼ −0,12%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 73,25 | 74,95 | 1,70 | ▼ −0,55 (▼ −0,73%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 73,25 | 75,05 | 1,80 | ▼ −0,55 (▼ −0,73%) |
| Nữ trang 99,99% | 73,15 | 74,15 | 1,00 | ▼ −0,55 (▼ −0,74%) |
| Nữ trang 99% | 71,42 | 73,42 | 2,00 | ▼ −0,54 (▼ −0,74%) |
| Vàng 18K (75%) | 53,27 | 55,77 | 2,50 | ▼ −0,41 (▼ −0,73%) |
| Nữ trang 68% | 48,08 | 50,58 | 2,50 | ▼ −0,37 (▼ −0,73%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 40,88 | 43,38 | 2,50 | ▼ −0,32 (▼ −0,73%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 28,57 | 31,07 | 2,50 | ▼ −0,23 (▼ −0,73%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:22 | 82,50 | 84,70 |
| 10:03 | 82,60 | 84,80 |
| 10:10 | 82,80 | 85,00 |
| 10:10 | 82,80 | 85,00 |
| 11:12 | 82,90 | 85,10 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 2-5-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 82,90 triệu, bán ra 85,10 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 26-4-2024. Vàng thế giới 2.288,85 USD/ounce (giá chốt LBMA 2-5-2024), quy đổi 70,24 triệu đồng/lượng.