Giá vàng ngày 26-4-2024
SJC bán ra
85,20
So phiên trước
▲ +0,90 (▲ +1,07%)
Thế giới (USD/ounce)
2.343,10
Thế giới quy đổi
71,92
SJC đắt hơn
13,28
USD Vietcombank
25.458
Bảng giá vàng SJC ngày 26-4-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 83,00 | 85,20 | 2,20 | ▲ +0,90 (▲ +1,07%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 83,00 | 85,22 | 2,22 | ▲ +0,90 (▲ +1,07%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 83,00 | 85,23 | 2,23 | ▲ +0,90 (▲ +1,07%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 73,80 | 75,50 | 1,70 | ▲ +0,65 (▲ +0,87%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 73,80 | 75,60 | 1,80 | ▲ +0,65 (▲ +0,87%) |
| Nữ trang 99,99% | 73,70 | 74,70 | 1,00 | ▲ +0,65 (▲ +0,88%) |
| Nữ trang 99% | 71,96 | 73,96 | 2,00 | ▲ +0,64 (▲ +0,88%) |
| Vàng 18K (75%) | 53,68 | 56,18 | 2,50 | ▲ +0,49 (▲ +0,88%) |
| Nữ trang 68% | 48,45 | 50,95 | 2,50 | ▲ +0,44 (▲ +0,88%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 41,20 | 43,70 | 2,50 | ▲ +0,38 (▲ +0,87%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 28,80 | 31,30 | 2,50 | ▲ +0,27 (▲ +0,87%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:26 | 82,40 | 84,60 |
| 08:57 | 82,60 | 84,80 |
| 11:00 | 82,70 | 84,90 |
| 11:24 | 82,80 | 85,00 |
| 14:20 | 82,90 | 85,10 |
| 15:01 | 83,00 | 85,20 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 26-4-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 83,00 triệu, bán ra 85,20 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 25-4-2024. Vàng thế giới 2.343,10 USD/ounce (giá chốt LBMA 26-4-2024), quy đổi 71,92 triệu đồng/lượng.