Giá vàng ngày 25-4-2024
SJC bán ra
84,30
So phiên trước
▲ +0,10 (▲ +0,12%)
Thế giới (USD/ounce)
2.318,70
Thế giới quy đổi
71,22
SJC đắt hơn
13,08
USD Vietcombank
25.477
Bảng giá vàng SJC ngày 25-4-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 82,00 | 84,30 | 2,30 | ▲ +0,10 (▲ +0,12%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 82,00 | 84,32 | 2,32 | ▲ +0,10 (▲ +0,12%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 82,00 | 84,33 | 2,33 | ▲ +0,10 (▲ +0,12%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 73,15 | 74,85 | 1,70 | ▼ −0,05 (▼ −0,07%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 73,15 | 74,95 | 1,80 | ▼ −0,05 (▼ −0,07%) |
| Nữ trang 99,99% | 72,95 | 74,05 | 1,10 | ▼ −0,05 (▼ −0,07%) |
| Nữ trang 99% | 71,32 | 73,32 | 2,00 | ▼ −0,05 (▼ −0,07%) |
| Vàng 18K (75%) | 53,19 | 55,69 | 2,50 | ▼ −0,04 (▼ −0,07%) |
| Nữ trang 68% | 48,01 | 50,51 | 2,50 | ▼ −0,03 (▼ −0,07%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 40,83 | 43,33 | 2,50 | ▼ −0,03 (▼ −0,07%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 28,53 | 31,03 | 2,50 | ▼ −0,02 (▼ −0,07%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:22 | 81,50 | 83,80 |
| 10:56 | 81,70 | 84,00 |
| 13:58 | 81,90 | 84,20 |
| 14:30 | 82,00 | 84,30 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 25-4-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 82,00 triệu, bán ra 84,30 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 24-4-2024. Vàng thế giới 2.318,70 USD/ounce (giá chốt LBMA 25-4-2024), quy đổi 71,22 triệu đồng/lượng.