Giá vàng ngày 11-5-2024
SJC bán ra
91,30
So phiên trước
▼ −1,10 (▼ −1,19%)
Thế giới (USD/ounce)
2.372,45
Thế giới quy đổi
72,89
SJC đắt hơn
18,41
USD Vietcombank
25.484
Bảng giá vàng SJC ngày 11-5-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 88,80 | 91,30 | 2,50 | ▼ −1,10 (▼ −1,19%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 88,80 | 91,32 | 2,52 | ▼ −1,10 (▼ −1,19%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 88,80 | 91,33 | 2,53 | ▼ −1,10 (▼ −1,19%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 74,85 | 76,55 | 1,70 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 74,85 | 76,65 | 1,80 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99,99% | 74,75 | 75,75 | 1,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99% | 73,00 | 75,00 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 18K (75%) | 54,47 | 56,97 | 2,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 68% | 49,17 | 51,67 | 2,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 41,82 | 44,32 | 2,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 29,24 | 31,74 | 2,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:36 | 89,20 | 91,70 |
| 09:39 | 88,80 | 91,30 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 11-5-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 88,80 triệu, bán ra 91,30 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 10-5-2024. Vàng thế giới 2.372,45 USD/ounce (giá chốt LBMA 10-5-2024), quy đổi 72,89 triệu đồng/lượng.