Giá vàng ngày 13-5-2024
SJC bán ra
90,00
So phiên trước
▼ −1,30 (▼ −1,42%)
Thế giới (USD/ounce)
2.343,80
Thế giới quy đổi
72,00
SJC đắt hơn
18,00
USD Vietcombank
25.479
Bảng giá vàng SJC ngày 13-5-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 87,50 | 90,00 | 2,50 | ▼ −1,30 (▼ −1,42%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 87,50 | 90,02 | 2,52 | ▼ −1,30 (▼ −1,42%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 87,50 | 90,03 | 2,53 | ▼ −1,30 (▼ −1,42%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 74,65 | 76,35 | 1,70 | ▼ −0,20 (▼ −0,26%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 74,65 | 76,45 | 1,80 | ▼ −0,20 (▼ −0,26%) |
| Nữ trang 99,99% | 74,55 | 75,55 | 1,00 | ▼ −0,20 (▼ −0,26%) |
| Nữ trang 99% | 72,80 | 74,80 | 2,00 | ▼ −0,20 (▼ −0,26%) |
| Vàng 18K (75%) | 54,32 | 56,82 | 2,50 | ▼ −0,15 (▼ −0,26%) |
| Nữ trang 68% | 49,03 | 51,53 | 2,50 | ▼ −0,14 (▼ −0,26%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 41,70 | 44,20 | 2,50 | ▼ −0,12 (▼ −0,26%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 29,16 | 31,66 | 2,50 | ▼ −0,08 (▼ −0,26%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:28 | 85,50 | 88,50 |
| 10:03 | 85,80 | 88,80 |
| 10:13 | 86,00 | 89,00 |
| 10:19 | 86,50 | 89,50 |
| 10:33 | 87,50 | 90,00 |
| 11:27 | 88,00 | 90,50 |
| 14:15 | 87,50 | 90,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 13-5-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 87,50 triệu, bán ra 90,00 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 11-5-2024. Vàng thế giới 2.343,80 USD/ounce (giá chốt LBMA 13-5-2024), quy đổi 72,00 triệu đồng/lượng.