Giá vàng ngày 14-5-2024
SJC bán ra
89,00
So phiên trước
▼ −1,00 (▼ −1,11%)
Thế giới (USD/ounce)
2.354,85
Thế giới quy đổi
72,35
SJC đắt hơn
16,65
USD Vietcombank
25.482
Bảng giá vàng SJC ngày 14-5-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 86,00 | 89,00 | 3,00 | ▼ −1,00 (▼ −1,11%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 86,00 | 89,02 | 3,02 | ▼ −1,00 (▼ −1,11%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 86,00 | 89,03 | 3,03 | ▼ −1,00 (▼ −1,11%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 74,60 | 76,30 | 1,70 | ▼ −0,05 (▼ −0,07%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 74,60 | 76,40 | 1,80 | ▼ −0,05 (▼ −0,07%) |
| Nữ trang 99,99% | 74,40 | 75,50 | 1,10 | ▼ −0,05 (▼ −0,07%) |
| Nữ trang 99% | 72,75 | 74,75 | 2,00 | ▼ −0,05 (▼ −0,07%) |
| Vàng 18K (75%) | 54,28 | 56,78 | 2,50 | ▼ −0,04 (▼ −0,07%) |
| Nữ trang 68% | 49,00 | 51,50 | 2,50 | ▼ −0,03 (▼ −0,07%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 41,67 | 44,17 | 2,50 | ▼ −0,03 (▼ −0,07%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 29,14 | 31,64 | 2,50 | ▼ −0,02 (▼ −0,07%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:23 | 86,00 | 89,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 14-5-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 86,00 triệu, bán ra 89,00 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 13-5-2024. Vàng thế giới 2.354,85 USD/ounce (giá chốt LBMA 14-5-2024), quy đổi 72,35 triệu đồng/lượng.