Giá vàng ngày 15-5-2024
SJC bán ra
90,20
So phiên trước
▲ +1,20 (▲ +1,35%)
Thế giới (USD/ounce)
2.357,50
Thế giới quy đổi
72,43
SJC đắt hơn
17,77
USD Vietcombank
25.482
Bảng giá vàng SJC ngày 15-5-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 87,70 | 90,20 | 2,50 | ▲ +1,20 (▲ +1,35%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 87,70 | 90,22 | 2,52 | ▲ +1,20 (▲ +1,35%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 87,70 | 90,23 | 2,53 | ▲ +1,20 (▲ +1,35%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 75,00 | 76,70 | 1,70 | ▲ +0,40 (▲ +0,52%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 75,00 | 76,80 | 1,80 | ▲ +0,40 (▲ +0,52%) |
| Nữ trang 99,99% | 74,90 | 75,90 | 1,00 | ▲ +0,40 (▲ +0,53%) |
| Nữ trang 99% | 73,15 | 75,15 | 2,00 | ▲ +0,40 (▲ +0,53%) |
| Vàng 18K (75%) | 54,58 | 57,08 | 2,50 | ▲ +0,30 (▲ +0,53%) |
| Nữ trang 68% | 49,27 | 51,77 | 2,50 | ▲ +0,27 (▲ +0,53%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 41,90 | 44,40 | 2,50 | ▲ +0,23 (▲ +0,53%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 29,30 | 31,80 | 2,50 | ▲ +0,17 (▲ +0,53%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:25 | 87,30 | 89,80 |
| 10:28 | 87,50 | 90,00 |
| 10:28 | 87,50 | 90,00 |
| 15:29 | 87,70 | 90,20 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 15-5-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 87,70 triệu, bán ra 90,20 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 14-5-2024. Vàng thế giới 2.357,50 USD/ounce (giá chốt LBMA 15-5-2024), quy đổi 72,43 triệu đồng/lượng.