Giá vàng ngày 16-5-2024
SJC bán ra
90,00
So phiên trước
▼ −0,20 (▼ −0,22%)
Thế giới (USD/ounce)
2.377,40
Thế giới quy đổi
72,95
SJC đắt hơn
17,05
USD Vietcombank
25.452
Bảng giá vàng SJC ngày 16-5-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 87,50 | 90,00 | 2,50 | ▼ −0,20 (▼ −0,22%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 87,50 | 90,02 | 2,52 | ▼ −0,20 (▼ −0,22%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 87,50 | 90,03 | 2,53 | ▼ −0,20 (▼ −0,22%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 75,35 | 77,05 | 1,70 | ▲ +0,35 (▲ +0,46%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 75,35 | 77,15 | 1,80 | ▲ +0,35 (▲ +0,46%) |
| Nữ trang 99,99% | 75,25 | 76,25 | 1,00 | ▲ +0,35 (▲ +0,46%) |
| Nữ trang 99% | 73,50 | 75,50 | 2,00 | ▲ +0,35 (▲ +0,46%) |
| Vàng 18K (75%) | 54,84 | 57,34 | 2,50 | ▲ +0,26 (▲ +0,46%) |
| Nữ trang 68% | 49,51 | 52,01 | 2,50 | ▲ +0,24 (▲ +0,46%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 42,11 | 44,61 | 2,50 | ▲ +0,20 (▲ +0,46%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 29,45 | 31,95 | 2,50 | ▲ +0,15 (▲ +0,46%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:29 | 87,90 | 90,40 |
| 09:16 | 87,70 | 90,20 |
| 09:43 | 87,50 | 90,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 16-5-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 87,50 triệu, bán ra 90,00 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 15-5-2024. Vàng thế giới 2.377,40 USD/ounce (giá chốt LBMA 16-5-2024), quy đổi 72,95 triệu đồng/lượng.