Giá vàng ngày 26-11-2024
SJC bán ra
85,20
So phiên trước
▼ −1,40 (▼ −1,62%)
Thế giới (USD/ounce)
2.622,10
Thế giới quy đổi
80,64
SJC đắt hơn
4,56
USD Vietcombank
25.509
Bảng giá vàng SJC ngày 26-11-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 82,70 | 85,20 | 2,50 | ▼ −1,40 (▼ −1,62%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 82,70 | 85,22 | 2,52 | ▼ −1,40 (▼ −1,62%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 82,70 | 85,23 | 2,53 | ▼ −1,40 (▼ −1,62%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 82,10 | 84,20 | 2,10 | ▼ −1,40 (▼ −1,64%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 82,10 | 84,30 | 2,20 | ▼ −1,40 (▼ −1,63%) |
| Nữ trang 99,99% | 82,00 | 83,80 | 1,80 | ▼ −1,40 (▼ −1,64%) |
| Nữ trang 99% | 79,97 | 82,97 | 3,00 | ▼ −1,39 (▼ −1,64%) |
| Vàng 18K (75%) | 60,01 | 63,01 | 3,00 | ▼ −1,05 (▼ −1,64%) |
| Nữ trang 68% | 54,14 | 57,14 | 3,00 | ▼ −0,95 (▼ −1,64%) |
| Nữ trang 61% | 48,27 | 51,27 | 3,00 | ▼ −0,85 (▼ −1,64%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 46,01 | 49,01 | 3,00 | ▼ −0,82 (▼ −1,64%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 32,10 | 35,10 | 3,00 | ▼ −0,58 (▼ −1,64%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:17 | 82,80 | 85,30 |
| 15:38 | 82,70 | 85,20 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 26-11-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 82,70 triệu, bán ra 85,20 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 25-11-2024. Vàng thế giới 2.622,10 USD/ounce (giá chốt LBMA 26-11-2024), quy đổi 80,64 triệu đồng/lượng.