Giá vàng ngày 25-11-2024
SJC bán ra
86,60
So phiên trước
▼ −0,40 (▼ −0,46%)
Thế giới (USD/ounce)
2.635,40
Thế giới quy đổi
81,04
SJC đắt hơn
5,56
USD Vietcombank
25.506
Bảng giá vàng SJC ngày 25-11-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 84,60 | 86,60 | 2,00 | ▼ −0,40 (▼ −0,46%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 84,60 | 86,62 | 2,02 | ▼ −0,40 (▼ −0,46%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 84,60 | 86,63 | 2,03 | ▼ −0,40 (▼ −0,46%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 84,00 | 85,60 | 1,60 | ▼ −0,90 (▼ −1,04%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 84,00 | 85,70 | 1,70 | ▼ −0,90 (▼ −1,04%) |
| Nữ trang 99,99% | 83,90 | 85,20 | 1,30 | ▼ −0,90 (▼ −1,05%) |
| Nữ trang 99% | 81,36 | 84,36 | 3,00 | ▼ −0,89 (▼ −1,05%) |
| Vàng 18K (75%) | 61,06 | 64,06 | 3,00 | ▼ −0,68 (▼ −1,04%) |
| Nữ trang 68% | 55,09 | 58,09 | 3,00 | ▼ −0,61 (▼ −1,04%) |
| Nữ trang 61% | 49,13 | 52,13 | 3,00 | ▼ −0,55 (▼ −1,04%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 46,83 | 49,83 | 3,00 | ▼ −0,52 (▼ −1,04%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 32,68 | 35,68 | 3,00 | ▼ −0,38 (▼ −1,04%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:12 | 85,00 | 87,00 |
| 10:28 | 84,80 | 86,80 |
| 13:32 | 84,60 | 86,60 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 25-11-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 84,60 triệu, bán ra 86,60 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 22-11-2024. Vàng thế giới 2.635,40 USD/ounce (giá chốt LBMA 25-11-2024), quy đổi 81,04 triệu đồng/lượng.