Giá vàng ngày 22-11-2024
SJC bán ra
87,00
So phiên trước
▲ +0,80 (▲ +0,93%)
Thế giới (USD/ounce)
2.694,95
Thế giới quy đổi
82,88
SJC đắt hơn
4,12
USD Vietcombank
25.509
Bảng giá vàng SJC ngày 22-11-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 85,00 | 87,00 | 2,00 | ▲ +0,80 (▲ +0,93%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 85,00 | 87,02 | 2,02 | ▲ +0,80 (▲ +0,93%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 85,00 | 87,03 | 2,03 | ▲ +0,80 (▲ +0,93%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 84,60 | 86,10 | 1,50 | ▲ +0,50 (▲ +0,58%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 84,60 | 86,20 | 1,60 | ▲ +0,50 (▲ +0,58%) |
| Nữ trang 99,99% | 84,50 | 85,70 | 1,20 | ▲ +0,50 (▲ +0,59%) |
| Nữ trang 99% | 81,85 | 84,85 | 3,00 | ▲ +0,50 (▲ +0,59%) |
| Vàng 18K (75%) | 61,43 | 64,43 | 3,00 | ▲ +0,38 (▲ +0,59%) |
| Nữ trang 68% | 55,43 | 58,43 | 3,00 | ▲ +0,34 (▲ +0,59%) |
| Nữ trang 61% | 49,43 | 52,43 | 3,00 | ▲ +0,31 (▲ +0,59%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 47,12 | 50,12 | 3,00 | ▲ +0,29 (▲ +0,59%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 32,89 | 35,89 | 3,00 | ▲ +0,21 (▲ +0,58%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:15 | 84,50 | 86,50 |
| 09:48 | 84,70 | 86,70 |
| 15:17 | 85,00 | 87,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 22-11-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 85,00 triệu, bán ra 87,00 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 21-11-2024. Vàng thế giới 2.694,95 USD/ounce (giá chốt LBMA 22-11-2024), quy đổi 82,88 triệu đồng/lượng.