Giá vàng ngày 21-11-2024
SJC bán ra
86,20
So phiên trước
▲ +0,50 (▲ +0,58%)
Thế giới (USD/ounce)
2.665,30
Thế giới quy đổi
81,96
SJC đắt hơn
4,24
USD Vietcombank
25.504
Bảng giá vàng SJC ngày 21-11-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 83,70 | 86,20 | 2,50 | ▲ +0,50 (▲ +0,58%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 83,70 | 86,22 | 2,52 | ▲ +0,50 (▲ +0,58%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 83,70 | 86,23 | 2,53 | ▲ +0,50 (▲ +0,58%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 83,70 | 85,60 | 1,90 | ▲ +0,70 (▲ +0,82%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 83,70 | 85,70 | 2,00 | ▲ +0,70 (▲ +0,82%) |
| Nữ trang 99,99% | 83,60 | 85,20 | 1,60 | ▲ +0,70 (▲ +0,83%) |
| Nữ trang 99% | 81,36 | 84,36 | 3,00 | ▲ +0,69 (▲ +0,83%) |
| Vàng 18K (75%) | 61,06 | 64,06 | 3,00 | ▲ +0,53 (▲ +0,83%) |
| Nữ trang 68% | 55,09 | 58,09 | 3,00 | ▲ +0,48 (▲ +0,83%) |
| Nữ trang 61% | 49,13 | 52,13 | 3,00 | ▲ +0,43 (▲ +0,83%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 46,83 | 49,83 | 3,00 | ▲ +0,41 (▲ +0,83%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 32,68 | 35,68 | 3,00 | ▲ +0,29 (▲ +0,82%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:08 | 83,70 | 86,20 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 21-11-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 83,70 triệu, bán ra 86,20 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 20-11-2024. Vàng thế giới 2.665,30 USD/ounce (giá chốt LBMA 21-11-2024), quy đổi 81,96 triệu đồng/lượng.