Giá vàng ngày 20-11-2024
SJC bán ra
85,70
So phiên trước
▲ +0,70 (▲ +0,82%)
Thế giới (USD/ounce)
2.640,55
Thế giới quy đổi
81,18
SJC đắt hơn
4,52
USD Vietcombank
25.499
Bảng giá vàng SJC ngày 20-11-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 82,70 | 85,70 | 3,00 | ▲ +0,70 (▲ +0,82%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 82,70 | 85,72 | 3,02 | ▲ +0,70 (▲ +0,82%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 82,70 | 85,73 | 3,03 | ▲ +0,70 (▲ +0,82%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 82,70 | 84,90 | 2,20 | ▲ +0,50 (▲ +0,59%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 82,70 | 85,00 | 2,30 | ▲ +0,50 (▲ +0,59%) |
| Nữ trang 99,99% | 82,60 | 84,50 | 1,90 | ▲ +0,50 (▲ +0,60%) |
| Nữ trang 99% | 80,66 | 83,66 | 3,00 | ▲ +0,50 (▲ +0,60%) |
| Vàng 18K (75%) | 60,53 | 63,53 | 3,00 | ▲ +0,38 (▲ +0,59%) |
| Nữ trang 68% | 54,62 | 57,62 | 3,00 | ▲ +0,34 (▲ +0,59%) |
| Nữ trang 61% | 48,70 | 51,70 | 3,00 | ▲ +0,31 (▲ +0,59%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 46,42 | 49,42 | 3,00 | ▲ +0,29 (▲ +0,59%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 32,39 | 35,39 | 3,00 | ▲ +0,21 (▲ +0,59%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:23 | 82,70 | 85,70 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 20-11-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 82,70 triệu, bán ra 85,70 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 19-11-2024. Vàng thế giới 2.640,55 USD/ounce (giá chốt LBMA 20-11-2024), quy đổi 81,18 triệu đồng/lượng.