Giá vàng ngày 19-11-2024
SJC bán ra
85,00
So phiên trước
▲ +1,00 (▲ +1,19%)
Thế giới (USD/ounce)
2.623,20
Thế giới quy đổi
80,67
SJC đắt hơn
4,33
USD Vietcombank
25.507
Bảng giá vàng SJC ngày 19-11-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 82,00 | 85,00 | 3,00 | ▲ +1,00 (▲ +1,19%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 82,00 | 85,02 | 3,02 | ▲ +1,00 (▲ +1,19%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 82,00 | 85,03 | 3,03 | ▲ +1,00 (▲ +1,19%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 82,00 | 84,40 | 2,40 | ▲ +1,30 (▲ +1,56%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 82,00 | 84,50 | 2,50 | ▲ +1,30 (▲ +1,56%) |
| Nữ trang 99,99% | 81,90 | 84,00 | 2,10 | ▲ +1,30 (▲ +1,57%) |
| Nữ trang 99% | 80,17 | 83,17 | 3,00 | ▲ +1,29 (▲ +1,57%) |
| Vàng 18K (75%) | 60,16 | 63,16 | 3,00 | ▲ +0,98 (▲ +1,57%) |
| Nữ trang 68% | 54,28 | 57,28 | 3,00 | ▲ +0,88 (▲ +1,57%) |
| Nữ trang 61% | 48,40 | 51,40 | 3,00 | ▲ +0,79 (▲ +1,57%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 46,13 | 49,13 | 3,00 | ▲ +0,76 (▲ +1,57%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 32,18 | 35,18 | 3,00 | ▲ +0,54 (▲ +1,57%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:20 | 81,70 | 84,70 |
| 09:55 | 82,00 | 85,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 19-11-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 82,00 triệu, bán ra 85,00 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 18-11-2024. Vàng thế giới 2.623,20 USD/ounce (giá chốt LBMA 19-11-2024), quy đổi 80,67 triệu đồng/lượng.