Giá vàng ngày 18-11-2024
SJC bán ra
84,00
So phiên trước
▲ +0,50 (▲ +0,60%)
Thế giới (USD/ounce)
2.606,85
Thế giới quy đổi
80,15
SJC đắt hơn
3,85
USD Vietcombank
25.502
Bảng giá vàng SJC ngày 18-11-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 81,00 | 84,00 | 3,00 | ▲ +0,50 (▲ +0,60%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 81,00 | 84,02 | 3,02 | ▲ +0,50 (▲ +0,60%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 81,00 | 84,03 | 3,03 | ▲ +0,50 (▲ +0,60%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 80,90 | 83,10 | 2,20 | ▲ +0,80 (▲ +0,97%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 80,90 | 83,20 | 2,30 | ▲ +0,80 (▲ +0,97%) |
| Nữ trang 99,99% | 80,80 | 82,70 | 1,90 | ▲ +0,80 (▲ +0,98%) |
| Nữ trang 99% | 78,88 | 81,88 | 3,00 | ▲ +0,79 (▲ +0,98%) |
| Vàng 18K (75%) | 59,18 | 62,18 | 3,00 | ▲ +0,60 (▲ +0,97%) |
| Nữ trang 68% | 53,39 | 56,39 | 3,00 | ▲ +0,54 (▲ +0,97%) |
| Nữ trang 61% | 47,60 | 50,60 | 3,00 | ▲ +0,49 (▲ +0,97%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 45,37 | 48,37 | 3,00 | ▲ +0,47 (▲ +0,97%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 31,64 | 34,64 | 3,00 | ▲ +0,33 (▲ +0,97%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:19 | 80,30 | 83,80 |
| 08:26 | 80,50 | 84,00 |
| 08:27 | 81,00 | 84,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 18-11-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 81,00 triệu, bán ra 84,00 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 15-11-2024. Vàng thế giới 2.606,85 USD/ounce (giá chốt LBMA 18-11-2024), quy đổi 80,15 triệu đồng/lượng.