Giá vàng ngày 15-11-2024
SJC bán ra
83,50
So phiên trước
■ 0,00 (■ 0,00%)
Thế giới (USD/ounce)
2.571,80
Thế giới quy đổi
79,10
SJC đắt hơn
4,40
USD Vietcombank
25.512
Bảng giá vàng SJC ngày 15-11-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 80,00 | 83,50 | 3,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 80,00 | 83,52 | 3,52 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 80,00 | 83,53 | 3,53 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 79,50 | 82,00 | 2,50 | ▲ +0,30 (▲ +0,37%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 79,50 | 82,10 | 2,60 | ▲ +0,30 (▲ +0,37%) |
| Nữ trang 99,99% | 79,40 | 81,60 | 2,20 | ▲ +0,30 (▲ +0,37%) |
| Nữ trang 99% | 77,79 | 80,79 | 3,00 | ▲ +0,30 (▲ +0,37%) |
| Vàng 18K (75%) | 58,36 | 61,36 | 3,00 | ▲ +0,23 (▲ +0,37%) |
| Nữ trang 68% | 52,64 | 55,64 | 3,00 | ▲ +0,20 (▲ +0,37%) |
| Nữ trang 61% | 46,93 | 49,93 | 3,00 | ▲ +0,18 (▲ +0,37%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 44,73 | 47,73 | 3,00 | ▲ +0,17 (▲ +0,37%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 31,18 | 34,18 | 3,00 | ▲ +0,13 (▲ +0,37%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:22 | 80,00 | 83,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 15-11-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 80,00 triệu, bán ra 83,50 triệu đồng/lượng, đứng yên so với ngày 14-11-2024. Vàng thế giới 2.571,80 USD/ounce (giá chốt LBMA 15-11-2024), quy đổi 79,10 triệu đồng/lượng.