Giá vàng ngày 14-11-2024
SJC bán ra
83,50
So phiên trước
▼ −0,50 (▼ −0,60%)
Thế giới (USD/ounce)
2.567,30
Thế giới quy đổi
78,94
SJC đắt hơn
4,56
USD Vietcombank
25.504
Bảng giá vàng SJC ngày 14-11-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 80,00 | 83,50 | 3,50 | ▼ −0,50 (▼ −0,60%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 80,00 | 83,52 | 3,52 | ▼ −0,50 (▼ −0,60%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 80,00 | 83,53 | 3,53 | ▼ −0,50 (▼ −0,60%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 79,00 | 81,70 | 2,70 | ▼ −0,50 (▼ −0,61%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 79,00 | 81,80 | 2,80 | ▼ −0,50 (▼ −0,61%) |
| Nữ trang 99,99% | 78,90 | 81,30 | 2,40 | ▼ −0,50 (▼ −0,61%) |
| Nữ trang 99% | 77,50 | 80,50 | 3,00 | ▼ −0,50 (▼ −0,61%) |
| Vàng 18K (75%) | 58,13 | 61,13 | 3,00 | ▼ −0,38 (▼ −0,61%) |
| Nữ trang 68% | 52,44 | 55,44 | 3,00 | ▼ −0,34 (▼ −0,61%) |
| Nữ trang 61% | 46,75 | 49,75 | 3,00 | ▼ −0,31 (▼ −0,61%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 44,55 | 47,55 | 3,00 | ▼ −0,29 (▼ −0,61%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 31,06 | 34,06 | 3,00 | ▼ −0,21 (▼ −0,61%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:20 | 80,00 | 83,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 14-11-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 80,00 triệu, bán ra 83,50 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 13-11-2024. Vàng thế giới 2.567,30 USD/ounce (giá chốt LBMA 14-11-2024), quy đổi 78,94 triệu đồng/lượng.