Giá vàng ngày 13-11-2024
SJC bán ra
84,00
So phiên trước
■ 0,00 (■ 0,00%)
Thế giới (USD/ounce)
2.598,75
Thế giới quy đổi
79,90
SJC đắt hơn
4,10
USD Vietcombank
25.502
Bảng giá vàng SJC ngày 13-11-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 80,50 | 84,00 | 3,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 80,50 | 84,02 | 3,52 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 80,50 | 84,03 | 3,53 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 79,70 | 82,20 | 2,50 | ▼ −0,20 (▼ −0,24%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 79,70 | 82,30 | 2,60 | ▼ −0,20 (▼ −0,24%) |
| Nữ trang 99,99% | 79,60 | 81,80 | 2,20 | ▼ −0,20 (▼ −0,24%) |
| Nữ trang 99% | 77,99 | 80,99 | 3,00 | ▼ −0,20 (▼ −0,24%) |
| Vàng 18K (75%) | 58,51 | 61,51 | 3,00 | ▼ −0,15 (▼ −0,24%) |
| Nữ trang 68% | 52,78 | 55,78 | 3,00 | ▼ −0,14 (▼ −0,24%) |
| Nữ trang 61% | 47,05 | 50,05 | 3,00 | ▼ −0,12 (▼ −0,24%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 44,84 | 47,84 | 3,00 | ▼ −0,12 (▼ −0,24%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 31,26 | 34,26 | 3,00 | ▼ −0,08 (▼ −0,24%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:18 | 80,50 | 84,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 13-11-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 80,50 triệu, bán ra 84,00 triệu đồng/lượng, đứng yên so với ngày 12-11-2024. Vàng thế giới 2.598,75 USD/ounce (giá chốt LBMA 13-11-2024), quy đổi 79,90 triệu đồng/lượng.