Giá vàng ngày 12-11-2024
SJC bán ra
84,00
So phiên trước
▼ −1,40 (▼ −1,64%)
Thế giới (USD/ounce)
2.606,85
Thế giới quy đổi
80,08
SJC đắt hơn
3,92
USD Vietcombank
25.480
Bảng giá vàng SJC ngày 12-11-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 80,50 | 84,00 | 3,50 | ▼ −1,40 (▼ −1,64%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 80,50 | 84,02 | 3,52 | ▼ −1,40 (▼ −1,64%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 80,50 | 84,03 | 3,53 | ▼ −1,40 (▼ −1,64%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 79,90 | 82,40 | 2,50 | ▼ −1,90 (▼ −2,25%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 79,90 | 82,50 | 2,60 | ▼ −1,90 (▼ −2,25%) |
| Nữ trang 99,99% | 79,80 | 82,00 | 2,20 | ▼ −1,90 (▼ −2,26%) |
| Nữ trang 99% | 78,19 | 81,19 | 3,00 | ▼ −1,88 (▼ −2,26%) |
| Vàng 18K (75%) | 58,66 | 61,66 | 3,00 | ▼ −1,43 (▼ −2,26%) |
| Nữ trang 68% | 52,92 | 55,92 | 3,00 | ▼ −1,29 (▼ −2,26%) |
| Nữ trang 61% | 47,18 | 50,18 | 3,00 | ▼ −1,16 (▼ −2,26%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 44,96 | 47,96 | 3,00 | ▼ −1,11 (▼ −2,26%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 31,35 | 34,35 | 3,00 | ▼ −0,79 (▼ −2,25%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:23 | 80,60 | 84,10 |
| 10:18 | 81,00 | 84,50 |
| 10:22 | 80,80 | 84,30 |
| 13:34 | 80,60 | 84,10 |
| 16:28 | 80,50 | 84,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 12-11-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 80,50 triệu, bán ra 84,00 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 11-11-2024. Vàng thế giới 2.606,85 USD/ounce (giá chốt LBMA 12-11-2024), quy đổi 80,08 triệu đồng/lượng.