Giá vàng ngày 11-11-2024
SJC bán ra
85,40
So phiên trước
▼ −0,40 (▼ −0,47%)
Thế giới (USD/ounce)
2.624,75
Thế giới quy đổi
80,62
SJC đắt hơn
4,78
USD Vietcombank
25.476
Bảng giá vàng SJC ngày 11-11-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 81,90 | 85,40 | 3,50 | ▼ −0,40 (▼ −0,47%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 81,90 | 85,42 | 3,52 | ▼ −0,40 (▼ −0,47%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 81,90 | 85,43 | 3,53 | ▼ −0,40 (▼ −0,47%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 81,80 | 84,30 | 2,50 | ▼ −0,50 (▼ −0,59%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 81,80 | 84,40 | 2,60 | ▼ −0,50 (▼ −0,59%) |
| Nữ trang 99,99% | 81,70 | 83,90 | 2,20 | ▼ −0,40 (▼ −0,47%) |
| Nữ trang 99% | 80,07 | 83,07 | 3,00 | ▼ −0,40 (▼ −0,47%) |
| Vàng 18K (75%) | 60,08 | 63,08 | 3,00 | ▼ −0,30 (▼ −0,47%) |
| Nữ trang 68% | 54,21 | 57,21 | 3,00 | ▼ −0,27 (▼ −0,47%) |
| Nữ trang 61% | 48,33 | 51,33 | 3,00 | ▼ −0,24 (▼ −0,47%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 46,07 | 49,07 | 3,00 | ▼ −0,23 (▼ −0,47%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 32,14 | 35,14 | 3,00 | ▼ −0,17 (▼ −0,47%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:24 | 82,00 | 85,50 |
| 10:06 | 81,90 | 85,40 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 11-11-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 81,90 triệu, bán ra 85,40 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 9-11-2024. Vàng thế giới 2.624,75 USD/ounce (giá chốt LBMA 11-11-2024), quy đổi 80,62 triệu đồng/lượng.