Giá vàng ngày 9-11-2024
SJC bán ra
85,80
So phiên trước
▼ −0,20 (▼ −0,23%)
Thế giới (USD/ounce)
2.691,15
Thế giới quy đổi
82,64
SJC đắt hơn
3,16
USD Vietcombank
25.470
Bảng giá vàng SJC ngày 9-11-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 82,00 | 85,80 | 3,80 | ▼ −0,20 (▼ −0,23%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 82,00 | 85,82 | 3,82 | ▼ −0,20 (▼ −0,23%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 82,00 | 85,83 | 3,83 | ▼ −0,20 (▼ −0,23%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 82,00 | 84,80 | 2,80 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 82,00 | 84,90 | 2,90 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99,99% | 81,90 | 84,30 | 2,40 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99% | 80,47 | 83,47 | 3,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 18K (75%) | 60,38 | 63,38 | 3,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 68% | 54,48 | 57,48 | 3,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 61% | 48,58 | 51,58 | 3,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 46,30 | 49,30 | 3,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 32,31 | 35,31 | 3,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 07:41 | 82,00 | 85,80 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 9-11-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 82,00 triệu, bán ra 85,80 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 8-11-2024. Vàng thế giới 2.691,15 USD/ounce (giá chốt LBMA 8-11-2024), quy đổi 82,64 triệu đồng/lượng.