Giá vàng ngày 8-11-2024
SJC bán ra
86,00
So phiên trước
▲ +0,50 (▲ +0,58%)
Thế giới (USD/ounce)
2.691,15
Thế giới quy đổi
82,64
SJC đắt hơn
3,36
USD Vietcombank
25.470
Bảng giá vàng SJC ngày 8-11-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 82,00 | 86,00 | 4,00 | ▲ +0,50 (▲ +0,58%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 82,00 | 86,02 | 4,02 | ▲ +0,50 (▲ +0,58%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 82,00 | 86,03 | 4,03 | ▲ +0,50 (▲ +0,58%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 82,00 | 84,80 | 2,80 | ▲ +1,00 (▲ +1,19%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 82,00 | 84,90 | 2,90 | ▲ +1,00 (▲ +1,19%) |
| Nữ trang 99,99% | 81,90 | 84,30 | 2,40 | ▲ +1,00 (▲ +1,20%) |
| Nữ trang 99% | 80,47 | 83,47 | 3,00 | ▲ +0,99 (▲ +1,20%) |
| Vàng 18K (75%) | 60,38 | 63,38 | 3,00 | ▲ +0,75 (▲ +1,20%) |
| Nữ trang 68% | 54,48 | 57,48 | 3,00 | ▲ +0,68 (▲ +1,20%) |
| Nữ trang 61% | 48,58 | 51,58 | 3,00 | ▲ +0,61 (▲ +1,20%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 46,30 | 49,30 | 3,00 | ▲ +0,58 (▲ +1,20%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 32,31 | 35,31 | 3,00 | ▲ +0,42 (▲ +1,20%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:29 | 82,00 | 86,50 |
| 13:58 | 82,00 | 86,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 8-11-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 82,00 triệu, bán ra 86,00 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 7-11-2024. Vàng thế giới 2.691,15 USD/ounce (giá chốt LBMA 8-11-2024), quy đổi 82,64 triệu đồng/lượng.