SJC niêm yết lúc13:44 3-10-2026

Giá vàng ngày 7-11-2024

Bảng giá vàng SJC ngày 7-11-2024

Loại vàngMua vàoBán raChênh mua–bánBán ra so hôm trước
Miếng SJC 1L, 10L, 1KG81,0085,504,50▼ −3,50 (▼ −3,93%)
Miếng SJC 5 chỉ81,0085,524,52▼ −3,50 (▼ −3,93%)
Miếng SJC 0,5–2 chỉ81,0085,534,53▼ −3,50 (▼ −3,93%)
Nhẫn SJC 1–5 chỉ81,0083,802,80▼ −4,10 (▼ −4,66%)
Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ81,0083,902,90▼ −4,10 (▼ −4,66%)
Nữ trang 99,99%80,9083,302,40▼ −4,30 (▼ −4,91%)
Nữ trang 99%79,4882,483,00▼ −4,26 (▼ −4,91%)
Vàng 18K (75%)59,6362,633,00▼ −3,23 (▼ −4,90%)
Nữ trang 68%53,8056,803,00▼ −2,92 (▼ −4,90%)
Nữ trang 61%47,9750,973,00▼ −2,62 (▼ −4,89%)
Vàng 14K (58,3%)45,7248,723,00▼ −2,51 (▼ −4,89%)
Vàng 10K (41,7%)31,8934,893,00▼ −1,79 (▼ −4,89%)

Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.

Các lần SJC đổi giá trong ngày

GiờMua vàoBán ra
08:1685,5087,50
08:4285,0087,50
09:2784,5087,50
09:3384,0087,00
10:4283,5087,00
10:4383,5087,00
10:4783,0087,00
13:2582,0087,00
13:3282,0086,50
13:3782,0086,50
14:0781,0085,50

Ngày khác

Tóm tắt

Ngày 7-11-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 81,00 triệu, bán ra 85,50 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 6-11-2024. Vàng thế giới 2.692,00 USD/ounce (giá chốt LBMA 7-11-2024), quy đổi 82,75 triệu đồng/lượng.