Giá vàng ngày 7-11-2024
SJC bán ra
85,50
So phiên trước
▼ −3,50 (▼ −3,93%)
Thế giới (USD/ounce)
2.692,00
Thế giới quy đổi
82,75
SJC đắt hơn
2,75
USD Vietcombank
25.497
Bảng giá vàng SJC ngày 7-11-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 81,00 | 85,50 | 4,50 | ▼ −3,50 (▼ −3,93%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 81,00 | 85,52 | 4,52 | ▼ −3,50 (▼ −3,93%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 81,00 | 85,53 | 4,53 | ▼ −3,50 (▼ −3,93%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 81,00 | 83,80 | 2,80 | ▼ −4,10 (▼ −4,66%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 81,00 | 83,90 | 2,90 | ▼ −4,10 (▼ −4,66%) |
| Nữ trang 99,99% | 80,90 | 83,30 | 2,40 | ▼ −4,30 (▼ −4,91%) |
| Nữ trang 99% | 79,48 | 82,48 | 3,00 | ▼ −4,26 (▼ −4,91%) |
| Vàng 18K (75%) | 59,63 | 62,63 | 3,00 | ▼ −3,23 (▼ −4,90%) |
| Nữ trang 68% | 53,80 | 56,80 | 3,00 | ▼ −2,92 (▼ −4,90%) |
| Nữ trang 61% | 47,97 | 50,97 | 3,00 | ▼ −2,62 (▼ −4,89%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 45,72 | 48,72 | 3,00 | ▼ −2,51 (▼ −4,89%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 31,89 | 34,89 | 3,00 | ▼ −1,79 (▼ −4,89%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:16 | 85,50 | 87,50 |
| 08:42 | 85,00 | 87,50 |
| 09:27 | 84,50 | 87,50 |
| 09:33 | 84,00 | 87,00 |
| 10:42 | 83,50 | 87,00 |
| 10:43 | 83,50 | 87,00 |
| 10:47 | 83,00 | 87,00 |
| 13:25 | 82,00 | 87,00 |
| 13:32 | 82,00 | 86,50 |
| 13:37 | 82,00 | 86,50 |
| 14:07 | 81,00 | 85,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 7-11-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 81,00 triệu, bán ra 85,50 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 6-11-2024. Vàng thế giới 2.692,00 USD/ounce (giá chốt LBMA 7-11-2024), quy đổi 82,75 triệu đồng/lượng.