Giá vàng ngày 6-11-2024
SJC bán ra
89,00
So phiên trước
■ 0,00 (■ 0,00%)
Thế giới (USD/ounce)
2.660,20
Thế giới quy đổi
81,69
SJC đắt hơn
7,31
USD Vietcombank
25.470
Bảng giá vàng SJC ngày 6-11-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 87,00 | 89,00 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 87,00 | 89,02 | 2,02 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 87,00 | 89,03 | 2,03 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 86,40 | 87,90 | 1,50 | ▼ −0,40 (▼ −0,45%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 86,40 | 88,00 | 1,60 | ▼ −0,40 (▼ −0,45%) |
| Nữ trang 99,99% | 86,30 | 87,60 | 1,30 | ▼ −0,50 (▼ −0,57%) |
| Nữ trang 99% | 84,73 | 86,73 | 2,00 | ▼ −0,50 (▼ −0,57%) |
| Vàng 18K (75%) | 63,36 | 65,86 | 2,50 | ▼ −0,38 (▼ −0,57%) |
| Nữ trang 68% | 57,22 | 59,72 | 2,50 | ▼ −0,34 (▼ −0,57%) |
| Nữ trang 61% | 51,09 | 53,59 | 2,50 | ▼ −0,31 (▼ −0,57%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 48,73 | 51,23 | 2,50 | ▼ −0,29 (▼ −0,57%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 34,18 | 36,68 | 2,50 | ▼ −0,21 (▼ −0,57%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:28 | 87,00 | 89,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 6-11-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 87,00 triệu, bán ra 89,00 triệu đồng/lượng, đứng yên so với ngày 5-11-2024. Vàng thế giới 2.660,20 USD/ounce (giá chốt LBMA 6-11-2024), quy đổi 81,69 triệu đồng/lượng.