Giá vàng ngày 5-11-2024
SJC bán ra
89,00
So phiên trước
■ 0,00 (■ 0,00%)
Thế giới (USD/ounce)
2.742,55
Thế giới quy đổi
84,19
SJC đắt hơn
4,81
USD Vietcombank
25.460
Bảng giá vàng SJC ngày 5-11-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 87,00 | 89,00 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 87,00 | 89,02 | 2,02 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 87,00 | 89,03 | 2,03 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 86,80 | 88,30 | 1,50 | ▼ −0,40 (▼ −0,45%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 86,80 | 88,40 | 1,60 | ▼ −0,40 (▼ −0,45%) |
| Nữ trang 99,99% | 86,70 | 88,10 | 1,40 | ▼ −0,40 (▼ −0,45%) |
| Nữ trang 99% | 85,23 | 87,23 | 2,00 | ▼ −0,40 (▼ −0,45%) |
| Vàng 18K (75%) | 63,73 | 66,23 | 2,50 | ▼ −0,30 (▼ −0,45%) |
| Nữ trang 68% | 57,56 | 60,06 | 2,50 | ▼ −0,27 (▼ −0,45%) |
| Nữ trang 61% | 51,40 | 53,90 | 2,50 | ▼ −0,24 (▼ −0,45%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 49,02 | 51,52 | 2,50 | ▼ −0,23 (▼ −0,45%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 34,39 | 36,89 | 2,50 | ▼ −0,17 (▼ −0,45%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:17 | 87,00 | 89,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 5-11-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 87,00 triệu, bán ra 89,00 triệu đồng/lượng, đứng yên so với ngày 4-11-2024. Vàng thế giới 2.742,55 USD/ounce (giá chốt LBMA 5-11-2024), quy đổi 84,19 triệu đồng/lượng.