Giá vàng ngày 4-11-2024
SJC bán ra
89,00
So phiên trước
▼ −0,50 (▼ −0,56%)
Thế giới (USD/ounce)
2.742,60
Thế giới quy đổi
84,20
SJC đắt hơn
4,80
USD Vietcombank
25.465
Bảng giá vàng SJC ngày 4-11-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 87,00 | 89,00 | 2,00 | ▼ −0,50 (▼ −0,56%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 87,00 | 89,02 | 2,02 | ▼ −0,50 (▼ −0,56%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 87,00 | 89,03 | 2,03 | ▼ −0,50 (▼ −0,56%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 87,00 | 88,70 | 1,70 | ▼ −0,20 (▼ −0,22%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 87,00 | 88,80 | 1,80 | ▼ −0,20 (▼ −0,22%) |
| Nữ trang 99,99% | 86,90 | 88,50 | 1,60 | ▼ −0,20 (▼ −0,23%) |
| Nữ trang 99% | 85,62 | 87,62 | 2,00 | ▼ −0,20 (▼ −0,23%) |
| Vàng 18K (75%) | 64,03 | 66,53 | 2,50 | ▼ −0,15 (▼ −0,22%) |
| Nữ trang 68% | 57,84 | 60,34 | 2,50 | ▼ −0,14 (▼ −0,22%) |
| Nữ trang 61% | 51,64 | 54,14 | 2,50 | ▼ −0,12 (▼ −0,22%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 49,25 | 51,75 | 2,50 | ▼ −0,12 (▼ −0,22%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 34,56 | 37,06 | 2,50 | ▼ −0,08 (▼ −0,22%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:01 | 87,00 | 89,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 4-11-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 87,00 triệu, bán ra 89,00 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 1-11-2024. Vàng thế giới 2.742,60 USD/ounce (giá chốt LBMA 4-11-2024), quy đổi 84,20 triệu đồng/lượng.