Giá vàng ngày 1-11-2024
SJC bán ra
89,50
So phiên trước
▼ −0,50 (▼ −0,56%)
Thế giới (USD/ounce)
2.744,30
Thế giới quy đổi
84,22
SJC đắt hơn
5,28
USD Vietcombank
25.454
Bảng giá vàng SJC ngày 1-11-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 87,50 | 89,50 | 2,00 | ▼ −0,50 (▼ −0,56%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 87,50 | 89,52 | 2,02 | ▼ −0,50 (▼ −0,56%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 87,50 | 89,53 | 2,03 | ▼ −0,50 (▼ −0,56%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 87,40 | 88,90 | 1,50 | ▼ −0,30 (▼ −0,34%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 87,40 | 89,00 | 1,60 | ▼ −0,30 (▼ −0,34%) |
| Nữ trang 99,99% | 87,30 | 88,70 | 1,40 | ▼ −0,30 (▼ −0,34%) |
| Nữ trang 99% | 85,82 | 87,82 | 2,00 | ▼ −0,30 (▼ −0,34%) |
| Vàng 18K (75%) | 64,18 | 66,68 | 2,50 | ▼ −0,23 (▼ −0,34%) |
| Nữ trang 68% | 57,97 | 60,47 | 2,50 | ▼ −0,20 (▼ −0,34%) |
| Nữ trang 61% | 51,76 | 54,26 | 2,50 | ▼ −0,18 (▼ −0,34%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 49,37 | 51,87 | 2,50 | ▼ −0,17 (▼ −0,34%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 34,64 | 37,14 | 2,50 | ▼ −0,13 (▼ −0,34%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:24 | 87,50 | 89,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 1-11-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 87,50 triệu, bán ra 89,50 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 31-10-2024. Vàng thế giới 2.744,30 USD/ounce (giá chốt LBMA 1-11-2024), quy đổi 84,22 triệu đồng/lượng.