Giá vàng ngày 31-10-2024
SJC bán ra
90,00
So phiên trước
■ 0,00 (■ 0,00%)
Thế giới (USD/ounce)
2.734,15
Thế giới quy đổi
83,89
SJC đắt hơn
6,11
USD Vietcombank
25.450
Bảng giá vàng SJC ngày 31-10-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 88,00 | 90,00 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 88,00 | 90,02 | 2,02 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 88,00 | 90,03 | 2,03 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 87,70 | 89,20 | 1,50 | ▲ +0,20 (▲ +0,22%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 87,70 | 89,30 | 1,60 | ▲ +0,20 (▲ +0,22%) |
| Nữ trang 99,99% | 87,60 | 89,00 | 1,40 | ▲ +0,20 (▲ +0,23%) |
| Nữ trang 99% | 86,12 | 88,12 | 2,00 | ▲ +0,20 (▲ +0,23%) |
| Vàng 18K (75%) | 64,41 | 66,91 | 2,50 | ▲ +0,15 (▲ +0,22%) |
| Nữ trang 68% | 58,18 | 60,68 | 2,50 | ▲ +0,14 (▲ +0,22%) |
| Nữ trang 61% | 51,95 | 54,45 | 2,50 | ▲ +0,12 (▲ +0,22%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 49,54 | 52,04 | 2,50 | ▲ +0,12 (▲ +0,22%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 34,77 | 37,27 | 2,50 | ▲ +0,08 (▲ +0,22%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:23 | 88,00 | 90,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 31-10-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 88,00 triệu, bán ra 90,00 triệu đồng/lượng, đứng yên so với ngày 30-10-2024. Vàng thế giới 2.734,15 USD/ounce (giá chốt LBMA 31-10-2024), quy đổi 83,89 triệu đồng/lượng.