Giá vàng ngày 30-10-2024
SJC bán ra
90,00
So phiên trước
▲ +1,00 (▲ +1,12%)
Thế giới (USD/ounce)
2.777,80
Thế giới quy đổi
85,26
SJC đắt hơn
4,74
USD Vietcombank
25.458
Bảng giá vàng SJC ngày 30-10-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 88,00 | 90,00 | 2,00 | ▲ +1,00 (▲ +1,12%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 88,00 | 90,02 | 2,02 | ▲ +1,00 (▲ +1,12%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 88,00 | 90,03 | 2,03 | ▲ +1,00 (▲ +1,12%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 87,50 | 89,00 | 1,50 | ▲ +0,50 (▲ +0,56%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 87,50 | 89,10 | 1,60 | ▲ +0,50 (▲ +0,56%) |
| Nữ trang 99,99% | 87,40 | 88,80 | 1,40 | ▲ +0,50 (▲ +0,57%) |
| Nữ trang 99% | 85,92 | 87,92 | 2,00 | ▲ +0,50 (▲ +0,57%) |
| Vàng 18K (75%) | 64,26 | 66,76 | 2,50 | ▲ +0,38 (▲ +0,56%) |
| Nữ trang 68% | 58,04 | 60,54 | 2,50 | ▲ +0,34 (▲ +0,56%) |
| Nữ trang 61% | 51,82 | 54,32 | 2,50 | ▲ +0,31 (▲ +0,56%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 49,43 | 51,93 | 2,50 | ▲ +0,29 (▲ +0,56%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 34,68 | 37,18 | 2,50 | ▲ +0,21 (▲ +0,56%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:26 | 87,00 | 89,00 |
| 14:45 | 88,00 | 90,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 30-10-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 88,00 triệu, bán ra 90,00 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 29-10-2024. Vàng thế giới 2.777,80 USD/ounce (giá chốt LBMA 30-10-2024), quy đổi 85,26 triệu đồng/lượng.