Giá vàng ngày 29-10-2024
SJC bán ra
89,00
So phiên trước
■ 0,00 (■ 0,00%)
Thế giới (USD/ounce)
2.769,15
Thế giới quy đổi
85,01
SJC đắt hơn
3,99
USD Vietcombank
25.464
Bảng giá vàng SJC ngày 29-10-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 87,00 | 89,00 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 87,00 | 89,02 | 2,02 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 87,00 | 89,03 | 2,03 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 87,00 | 88,50 | 1,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 87,00 | 88,60 | 1,60 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99,99% | 86,90 | 88,30 | 1,40 | ▲ +0,10 (▲ +0,11%) |
| Nữ trang 99% | 85,43 | 87,43 | 2,00 | ▲ +0,10 (▲ +0,11%) |
| Vàng 18K (75%) | 63,88 | 66,38 | 2,50 | ▲ +0,08 (▲ +0,11%) |
| Nữ trang 68% | 57,70 | 60,20 | 2,50 | ▲ +0,07 (▲ +0,11%) |
| Nữ trang 61% | 51,52 | 54,02 | 2,50 | ▲ +0,06 (▲ +0,11%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 49,13 | 51,63 | 2,50 | ▲ +0,06 (▲ +0,11%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 34,47 | 36,97 | 2,50 | ▲ +0,04 (▲ +0,11%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:27 | 87,00 | 89,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 29-10-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 87,00 triệu, bán ra 89,00 triệu đồng/lượng, đứng yên so với ngày 28-10-2024. Vàng thế giới 2.769,15 USD/ounce (giá chốt LBMA 29-10-2024), quy đổi 85,01 triệu đồng/lượng.