Giá vàng ngày 28-10-2024
SJC bán ra
89,00
So phiên trước
■ 0,00 (■ 0,00%)
Thế giới (USD/ounce)
2.741,80
Thế giới quy đổi
84,18
SJC đắt hơn
4,82
USD Vietcombank
25.464
Bảng giá vàng SJC ngày 28-10-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 87,00 | 89,00 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 87,00 | 89,02 | 2,02 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 87,00 | 89,03 | 2,03 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 87,00 | 88,50 | 1,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 87,00 | 88,60 | 1,60 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99,99% | 86,90 | 88,20 | 1,30 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99% | 85,33 | 87,33 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 18K (75%) | 63,81 | 66,31 | 2,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 68% | 57,63 | 60,13 | 2,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 61% | 51,46 | 53,96 | 2,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 49,08 | 51,58 | 2,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 34,43 | 36,93 | 2,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:29 | 87,00 | 89,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 28-10-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 87,00 triệu, bán ra 89,00 triệu đồng/lượng, đứng yên so với ngày 25-10-2024. Vàng thế giới 2.741,80 USD/ounce (giá chốt LBMA 28-10-2024), quy đổi 84,18 triệu đồng/lượng.