Giá vàng ngày 27-11-2024
SJC bán ra
85,50
So phiên trước
▲ +0,30 (▲ +0,35%)
Thế giới (USD/ounce)
2.640,85
Thế giới quy đổi
81,22
SJC đắt hơn
4,28
USD Vietcombank
25.509
Bảng giá vàng SJC ngày 27-11-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 83,00 | 85,50 | 2,50 | ▲ +0,30 (▲ +0,35%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 83,00 | 85,52 | 2,52 | ▲ +0,30 (▲ +0,35%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 83,00 | 85,53 | 2,53 | ▲ +0,30 (▲ +0,35%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 82,70 | 84,60 | 1,90 | ▲ +0,40 (▲ +0,48%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 82,70 | 84,70 | 2,00 | ▲ +0,40 (▲ +0,47%) |
| Nữ trang 99,99% | 82,60 | 84,20 | 1,60 | ▲ +0,40 (▲ +0,48%) |
| Nữ trang 99% | 80,37 | 83,37 | 3,00 | ▲ +0,40 (▲ +0,48%) |
| Vàng 18K (75%) | 60,31 | 63,31 | 3,00 | ▲ +0,30 (▲ +0,48%) |
| Nữ trang 68% | 54,41 | 57,41 | 3,00 | ▲ +0,27 (▲ +0,48%) |
| Nữ trang 61% | 48,52 | 51,52 | 3,00 | ▲ +0,24 (▲ +0,48%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 46,24 | 49,24 | 3,00 | ▲ +0,23 (▲ +0,48%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 32,26 | 35,26 | 3,00 | ▲ +0,17 (▲ +0,48%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:24 | 82,80 | 85,30 |
| 13:27 | 83,00 | 85,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 27-11-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 83,00 triệu, bán ra 85,50 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 26-11-2024. Vàng thế giới 2.640,85 USD/ounce (giá chốt LBMA 27-11-2024), quy đổi 81,22 triệu đồng/lượng.