Giá vàng ngày 28-11-2024
SJC bán ra
85,40
So phiên trước
▼ −0,10 (▼ −0,12%)
Thế giới (USD/ounce)
2.641,85
Thế giới quy đổi
81,17
SJC đắt hơn
4,23
USD Vietcombank
25.484
Bảng giá vàng SJC ngày 28-11-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 82,90 | 85,40 | 2,50 | ▼ −0,10 (▼ −0,12%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 82,90 | 85,42 | 2,52 | ▼ −0,10 (▼ −0,12%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 82,90 | 85,43 | 2,53 | ▼ −0,10 (▼ −0,12%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 82,50 | 84,40 | 1,90 | ▼ −0,20 (▼ −0,24%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 82,50 | 84,50 | 2,00 | ▼ −0,20 (▼ −0,24%) |
| Nữ trang 99,99% | 82,40 | 84,00 | 1,60 | ▼ −0,20 (▼ −0,24%) |
| Nữ trang 99% | 80,17 | 83,17 | 3,00 | ▼ −0,20 (▼ −0,24%) |
| Vàng 18K (75%) | 60,16 | 63,16 | 3,00 | ▼ −0,15 (▼ −0,24%) |
| Nữ trang 68% | 54,28 | 57,28 | 3,00 | ▼ −0,14 (▼ −0,24%) |
| Nữ trang 61% | 48,40 | 51,40 | 3,00 | ▼ −0,12 (▼ −0,24%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 46,13 | 49,13 | 3,00 | ▼ −0,12 (▼ −0,24%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 32,18 | 35,18 | 3,00 | ▼ −0,08 (▼ −0,24%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:27 | 82,80 | 85,30 |
| 13:57 | 82,90 | 85,40 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 28-11-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 82,90 triệu, bán ra 85,40 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 27-11-2024. Vàng thế giới 2.641,85 USD/ounce (giá chốt LBMA 28-11-2024), quy đổi 81,17 triệu đồng/lượng.