Giá vàng ngày 29-11-2024
SJC bán ra
85,80
So phiên trước
▲ +0,40 (▲ +0,47%)
Thế giới (USD/ounce)
2.651,05
Thế giới quy đổi
81,39
SJC đắt hơn
4,41
USD Vietcombank
25.463
Bảng giá vàng SJC ngày 29-11-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 83,30 | 85,80 | 2,50 | ▲ +0,40 (▲ +0,47%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 83,30 | 85,82 | 2,52 | ▲ +0,40 (▲ +0,47%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 83,30 | 85,83 | 2,53 | ▲ +0,40 (▲ +0,47%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 82,80 | 84,70 | 1,90 | ▲ +0,30 (▲ +0,36%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 82,80 | 84,80 | 2,00 | ▲ +0,30 (▲ +0,36%) |
| Nữ trang 99,99% | 82,70 | 84,30 | 1,60 | ▲ +0,30 (▲ +0,36%) |
| Nữ trang 99% | 80,47 | 83,47 | 3,00 | ▲ +0,30 (▲ +0,36%) |
| Vàng 18K (75%) | 60,38 | 63,38 | 3,00 | ▲ +0,23 (▲ +0,36%) |
| Nữ trang 68% | 54,48 | 57,48 | 3,00 | ▲ +0,20 (▲ +0,36%) |
| Nữ trang 61% | 48,58 | 51,58 | 3,00 | ▲ +0,18 (▲ +0,36%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 46,30 | 49,30 | 3,00 | ▲ +0,17 (▲ +0,36%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 32,31 | 35,31 | 3,00 | ▲ +0,13 (▲ +0,36%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:06 | 82,90 | 85,40 |
| 08:47 | 83,10 | 85,60 |
| 09:35 | 83,30 | 85,80 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 29-11-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 83,30 triệu, bán ra 85,80 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 28-11-2024. Vàng thế giới 2.651,05 USD/ounce (giá chốt LBMA 29-11-2024), quy đổi 81,39 triệu đồng/lượng.