Giá vàng ngày 10-12-2024
SJC bán ra
85,60
So phiên trước
▲ +0,40 (▲ +0,47%)
Thế giới (USD/ounce)
2.689,60
Thế giới quy đổi
82,59
SJC đắt hơn
3,01
USD Vietcombank
25.470
Bảng giá vàng SJC ngày 10-12-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 83,60 | 85,60 | 2,00 | ▲ +0,40 (▲ +0,47%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 83,60 | 85,62 | 2,02 | ▲ +0,40 (▲ +0,47%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 83,60 | 85,63 | 2,03 | ▲ +0,40 (▲ +0,47%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 83,50 | 84,80 | 1,30 | ▲ +0,60 (▲ +0,71%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 83,50 | 84,90 | 1,40 | ▲ +0,60 (▲ +0,71%) |
| Nữ trang 99,99% | 83,40 | 84,40 | 1,00 | ▲ +0,60 (▲ +0,72%) |
| Nữ trang 99% | 80,56 | 83,56 | 3,00 | ▲ +0,59 (▲ +0,72%) |
| Vàng 18K (75%) | 60,46 | 63,46 | 3,00 | ▲ +0,45 (▲ +0,71%) |
| Nữ trang 68% | 54,55 | 57,55 | 3,00 | ▲ +0,41 (▲ +0,71%) |
| Nữ trang 61% | 48,64 | 51,64 | 3,00 | ▲ +0,37 (▲ +0,71%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 46,36 | 49,36 | 3,00 | ▲ +0,35 (▲ +0,71%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 32,35 | 35,35 | 3,00 | ▲ +0,25 (▲ +0,71%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:23 | 83,10 | 85,60 |
| 09:12 | 83,60 | 85,60 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 10-12-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 83,60 triệu, bán ra 85,60 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 9-12-2024. Vàng thế giới 2.689,60 USD/ounce (giá chốt LBMA 10-12-2024), quy đổi 82,59 triệu đồng/lượng.