Giá vàng ngày 11-12-2024
SJC bán ra
86,90
So phiên trước
▲ +1,30 (▲ +1,52%)
Thế giới (USD/ounce)
2.705,45
Thế giới quy đổi
83,06
SJC đắt hơn
3,84
USD Vietcombank
25.465
Bảng giá vàng SJC ngày 11-12-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 84,40 | 86,90 | 2,50 | ▲ +1,30 (▲ +1,52%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 84,40 | 86,92 | 2,52 | ▲ +1,30 (▲ +1,52%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 84,40 | 86,93 | 2,53 | ▲ +1,30 (▲ +1,52%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 84,30 | 85,70 | 1,40 | ▲ +0,90 (▲ +1,06%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 84,30 | 85,80 | 1,50 | ▲ +0,90 (▲ +1,06%) |
| Nữ trang 99,99% | 84,20 | 85,30 | 1,10 | ▲ +0,90 (▲ +1,07%) |
| Nữ trang 99% | 81,46 | 84,46 | 3,00 | ▲ +0,89 (▲ +1,07%) |
| Vàng 18K (75%) | 61,13 | 64,13 | 3,00 | ▲ +0,68 (▲ +1,06%) |
| Nữ trang 68% | 55,16 | 58,16 | 3,00 | ▲ +0,61 (▲ +1,06%) |
| Nữ trang 61% | 49,19 | 52,19 | 3,00 | ▲ +0,55 (▲ +1,06%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 46,88 | 49,88 | 3,00 | ▲ +0,52 (▲ +1,06%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 32,72 | 35,72 | 3,00 | ▲ +0,38 (▲ +1,06%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:44 | 84,60 | 87,10 |
| 14:24 | 84,40 | 86,90 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 11-12-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 84,40 triệu, bán ra 86,90 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 10-12-2024. Vàng thế giới 2.705,45 USD/ounce (giá chốt LBMA 11-12-2024), quy đổi 83,06 triệu đồng/lượng.