Giá vàng ngày 12-12-2024
SJC bán ra
87,10
So phiên trước
▲ +0,20 (▲ +0,23%)
Thế giới (USD/ounce)
2.684,35
Thế giới quy đổi
82,43
SJC đắt hơn
4,67
USD Vietcombank
25.471
Bảng giá vàng SJC ngày 12-12-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 84,60 | 87,10 | 2,50 | ▲ +0,20 (▲ +0,23%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 84,60 | 87,12 | 2,52 | ▲ +0,20 (▲ +0,23%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 84,60 | 87,13 | 2,53 | ▲ +0,20 (▲ +0,23%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 84,50 | 85,90 | 1,40 | ▲ +0,20 (▲ +0,23%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 84,50 | 86,00 | 1,50 | ▲ +0,20 (▲ +0,23%) |
| Nữ trang 99,99% | 84,40 | 85,50 | 1,10 | ▲ +0,20 (▲ +0,23%) |
| Nữ trang 99% | 81,65 | 84,65 | 3,00 | ▲ +0,20 (▲ +0,23%) |
| Vàng 18K (75%) | 61,28 | 64,28 | 3,00 | ▲ +0,15 (▲ +0,23%) |
| Nữ trang 68% | 55,30 | 58,30 | 3,00 | ▲ +0,14 (▲ +0,23%) |
| Nữ trang 61% | 49,31 | 52,31 | 3,00 | ▲ +0,12 (▲ +0,23%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 47,00 | 50,00 | 3,00 | ▲ +0,12 (▲ +0,23%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 32,81 | 35,81 | 3,00 | ▲ +0,08 (▲ +0,23%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:28 | 84,80 | 87,30 |
| 09:39 | 84,60 | 87,10 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 12-12-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 84,60 triệu, bán ra 87,10 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 11-12-2024. Vàng thế giới 2.684,35 USD/ounce (giá chốt LBMA 12-12-2024), quy đổi 82,43 triệu đồng/lượng.